Hiệu Ứng Đặc Biệt
01 / THƯ VIỆN VẬT LIỆU
Đọc vật liệu qua bề mặt.
Tra cứu hệ sơn hiệu ứng, sơn đá và dụng cụ theo tên, mã hoặc cảm quan bề mặt. Mỗi hồ sơ giúp bạn đi từ lựa chọn đến mẫu thật và tư vấn kỹ thuật.
24 hồ sơ trên trang nàyẢnh thật ưu tiên · Thông số rõ ràng
Hiệu Ứng Bê Tông
Deep Olive (Ô liu đậm) | Mã màu ST7-4+ST7-2
Hiệu Ứng Giả Vải
Butter Yellow (Vàng bơ) | Mã màu (GV13-1)
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Clay Orange (Cam đất sét) | Mã màu v1034-vn168a
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Golden Bronze (Đồng vàng) | Mã màu st5-5-st18-5-vn185a
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Vibrant Rust (Cam rỉ tươi) | Mã màu bof64-vn186a-v1034
Hiệu Ứng Giả Vải
Soft Peach (Hồng đào) | Mã màu (GV4-2)
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Mottled Copper (Đồng loang) | Mã màu bof64-v13034-t3
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Burnt Orange (Cam cháy) | Mã màu bof-v13034-t4
Hiệu Ứng Giả Vải
Creamy White (Trắng kem) | Mã màu (GV TRẮNG)
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Deep Rust (Rỉ sét đậm) | Mã màu bof-st11-5-vn185b
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Antique Gold (Vàng rêu) | Mã màu 18034-2-m4-vn-22-1
Hiệu Ứng Đặc Biệt
Bronze Texture (Đồng cổ) | Mã màu 18034-2-m2-vn-rcdb23
Hiệu Ứng Bê Tông
Copper Dust (Bụi đồng) | Mã màu ST4-3ST4-6
Hiệu Ứng Bê Tông
Peach Clay (Đất sét đào) | Mã màu ST4-3
Hiệu Ứng Bê Tông
Sandy Rose (Hồng cát) | Mã màu ST4-2ST4-6
Hiệu Ứng Bê Tông
Silver Frost (Sương bạc) | Mã màu ST4-2;BẠC TRẮNG
Hiệu Ứng Bê Tông
Rose Clay (Đất sét hồng) | Mã màu ST4-2
Hiệu Ứng Bê Tông
Silver Birch (Bạch dương bạc) | Mã màu ST3-3+3-1
Hiệu Ứng Bê Tông
Bright Saffron (Saffron rực rỡ) | Mã màu S3
Hiệu Ứng Bê Tông
Antique Gold (Vàng cổ điển) | Mã màu S2;S1
Hiệu Ứng Bê Tông
Rich Gold (Vàng rực rỡ) | Mã màu S2;M1
Hiệu Ứng Bê Tông
Olive Moss (Rêu ô liu) | Mã màu S2
Hiệu Ứng Bê Tông