Hiệu Ứng Tường Đất
01 / THƯ VIỆN VẬT LIỆU
Đọc vật liệu qua bề mặt.
Tra cứu hệ sơn hiệu ứng, sơn đá và dụng cụ theo tên, mã hoặc cảm quan bề mặt. Mỗi hồ sơ giúp bạn đi từ lựa chọn đến mẫu thật và tư vấn kỹ thuật.
24 hồ sơ trên trang nàyẢnh thật ưu tiên · Thông số rõ ràng
Hiệu Ứng Tường Đất
Golden Ochre (Vàng Đất) | Mã màu TD5 + TD1674 + T1
Hiệu Ứng Tường Đất
Harvest Gold (Vàng Mùa Gặt) | Mã màu td t1
Hiệu Ứng Tường Đất
Lilac Mist (Sương Tím) | Mã màu td 45yy74-073
Hiệu Ứng Tường Đất
Desert Sand (Cát Sa Mạc) | Mã màu td 30yy39-225
Hiệu Ứng Bê Tông
Desert Sand (Cát sa mạc) | Mã màu t361
Hiệu Ứng Bê Tông
Snow White (Trắng tuyết) | Mã màu st17-2st16b-2-2
Hiệu Ứng Bê Tông
Soft Sand (Cát mềm) | Mã màu st17-2st16b-1
Hiệu Ứng Bê Tông
Dusty Beige (Be bụi) | Mã màu st17-2st16b-1-1
Hiệu Ứng Bê Tông
Creamy White (Trắng kem) | Mã màu st6-1
Hiệu Ứng Bê Tông
Light Beige (Be sáng) | Mã màu st3-2
Hiệu Ứng Bê Tông
Autumn Leaf (Lá thu) | Mã màu v13034
Hiệu Ứng Bê Tông
Sunset Glow (Hoàng hôn) | Mã màu v13034-t4
Hiệu Ứng Bê Tông
Dark Stone (Đá tối) | Mã màu k2164-1
Hiệu Ứng Bê Tông
Deep Bronze (Đồng đậm) | Mã màu t2084
Hiệu Ứng Bê Tông
Rosewood (Gỗ hồng) | Mã màu t2084-2684b
Hiệu Ứng Bê Tông
Vivid Fire (Cam tươi) | Mã màu t4
Hiệu Ứng Bê Tông
Pure Orange (Cam thuần) | Mã màu t3
Hiệu Ứng Bê Tông
Apricot (Màu mơ) | Mã màu t3-m1
Hiệu Ứng Bê Tông
Tangerine (Cam quýt) | Mã màu st21-4
Hiệu Ứng Bê Tông
Shell Pink (Hồng vỏ sò) | Mã màu st15-6
Hiệu Ứng Bê Tông
Dusty Rose (Hồng tro) | Mã màu st15-3-st15-1
Hiệu Ứng Bê Tông
Coral Rust (Cam san hô) | Mã màu st11-4d-st11-2
Hiệu Ứng Bê Tông